Chuyển đổi mil vuông sang héc-ta
mil vuông
Định nghĩa: mil vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mil vuông bằng 6.4516e-10 mét vuông.
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Bảng chuyển đổi mil vuông sang héc-ta
| mil vuông [mil^2] | héc-ta [ha] |
|---|---|
| 0.01 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 0.10 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 1 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 2 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 3 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 5 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 10 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 20 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 50 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 100 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
| 1000 mil vuông | 0.000000 héc-ta |
Cách chuyển đổi mil vuông sang héc-ta
1 mil vuông = 0.000000 héc-ta
1 héc-ta = 15500031000062 mil vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil vuông sang héc-ta:
15 mil vuông = 15 × 0.000000 héc-ta = 0.000000 héc-ta