Chuyển đổi Square gaj (Ấn Độ) sang acre
Square gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Square gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Square gaj (Ấn Độ) bằng 0.83612736 mét vuông.
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Bảng chuyển đổi Square gaj (Ấn Độ) sang acre
| Square gaj (Ấn Độ) [वर्ग गज] | acre [ac] |
|---|---|
| 0.01 Square gaj (Ấn Độ) | 0.000002 acre |
| 0.10 Square gaj (Ấn Độ) | 0.000021 acre |
| 1 Square gaj (Ấn Độ) | 0.000207 acre |
| 2 Square gaj (Ấn Độ) | 0.000413 acre |
| 3 Square gaj (Ấn Độ) | 0.000620 acre |
| 5 Square gaj (Ấn Độ) | 0.001033 acre |
| 10 Square gaj (Ấn Độ) | 0.002066 acre |
| 20 Square gaj (Ấn Độ) | 0.004132 acre |
| 50 Square gaj (Ấn Độ) | 0.0103 acre |
| 100 Square gaj (Ấn Độ) | 0.0207 acre |
| 1000 Square gaj (Ấn Độ) | 0.2066 acre |
Cách chuyển đổi Square gaj (Ấn Độ) sang acre
1 Square gaj (Ấn Độ) = 0.000207 acre
1 acre = 4840 Square gaj (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Square gaj (Ấn Độ) sang acre:
15 Square gaj (Ấn Độ) = 15 × 0.000207 acre = 0.003099 acre