Chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) bằng 5000 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Tsubo (Nhật Bản)
| mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 15.13 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 151.25 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 1513 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 3025 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 4538 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 7563 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 15125 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 30250 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 75625 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 151250 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 1512500 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Tsubo (Nhật Bản)
1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 1513 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000661 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Tsubo (Nhật Bản):
15 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 1513 Tsubo (Nhật Bản) = 22688 Tsubo (Nhật Bản)