Chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) bằng 5000 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 0.0500 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 0.5000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 5.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 10.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 15.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 25.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 50.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 100.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 250.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 500.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 5000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 5.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.200000 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 5.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 75.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)