Chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị arpent [arpent]
mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) bằng 5000 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang arpent
| mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 0.0146 arpent |
| 0.10 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 0.1462 arpent |
| 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 1.46 arpent |
| 2 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 2.92 arpent |
| 3 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 4.39 arpent |
| 5 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 7.31 arpent |
| 10 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 14.62 arpent |
| 20 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 29.25 arpent |
| 50 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 73.12 arpent |
| 100 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 146.25 arpent |
| 1000 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 1462 arpent |
Cách chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang arpent
1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 1.46 arpent
1 arpent = 0.683779 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang arpent:
15 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 1.46 arpent = 21.94 arpent