Chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) bằng 5000 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Mu (Trung Quốc)
| mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 0.0750 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 0.7500 Mu (Trung Quốc) |
| 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 7.50 Mu (Trung Quốc) |
| 2 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 15.00 Mu (Trung Quốc) |
| 3 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 22.50 Mu (Trung Quốc) |
| 5 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 37.50 Mu (Trung Quốc) |
| 10 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 75.00 Mu (Trung Quốc) |
| 20 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 150.00 Mu (Trung Quốc) |
| 50 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 375.00 Mu (Trung Quốc) |
| 100 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 750.00 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) | 7500 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Mu (Trung Quốc)
1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 7.50 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.133333 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) sang Mu (Trung Quốc):
15 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 7.50 Mu (Trung Quốc) = 112.50 Mu (Trung Quốc)