Chuyển đổi grad sang dấu
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi grad [^g] sang đơn vị dấu [sign]
grad
Định nghĩa: grad là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 grad bằng 0.9 độ.
dấu
Định nghĩa: dấu là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 dấu bằng 30 độ.
Bảng chuyển đổi grad sang dấu
| grad [^g] | dấu [sign] |
|---|---|
| 0.01 grad | 0.000300 dấu |
| 0.10 grad | 0.003000 dấu |
| 1 grad | 0.0300 dấu |
| 2 grad | 0.0600 dấu |
| 3 grad | 0.0900 dấu |
| 5 grad | 0.1500 dấu |
| 10 grad | 0.3000 dấu |
| 20 grad | 0.6000 dấu |
| 50 grad | 1.50 dấu |
| 100 grad | 3.00 dấu |
| 1000 grad | 30.00 dấu |
Cách chuyển đổi grad sang dấu
1 grad = 0.030000 dấu
1 dấu = 33.33 grad
Ví dụ
Chuyển đổi 15 grad sang dấu:
15 grad = 15 × 0.030000 dấu = 0.450000 dấu