Chuyển đổi grad sang phần tư
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi grad [^g] sang đơn vị phần tư [quadrant]
grad
Định nghĩa: grad là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 grad bằng 0.9 độ.
phần tư
Định nghĩa: phần tư là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 phần tư bằng 90 độ.
Bảng chuyển đổi grad sang phần tư
| grad [^g] | phần tư [quadrant] |
|---|---|
| 0.01 grad | 0.000100 phần tư |
| 0.10 grad | 0.001000 phần tư |
| 1 grad | 0.0100 phần tư |
| 2 grad | 0.0200 phần tư |
| 3 grad | 0.0300 phần tư |
| 5 grad | 0.0500 phần tư |
| 10 grad | 0.1000 phần tư |
| 20 grad | 0.2000 phần tư |
| 50 grad | 0.5000 phần tư |
| 100 grad | 1.00 phần tư |
| 1000 grad | 10.00 phần tư |
Cách chuyển đổi grad sang phần tư
1 grad = 0.010000 phần tư
1 phần tư = 100.00 grad
Ví dụ
Chuyển đổi 15 grad sang phần tư:
15 grad = 15 × 0.010000 phần tư = 0.150000 phần tư