Chuyển đổi grad sang lục phân nghĩa
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi grad [^g] sang đơn vị lục phân nghĩa [sextant]
grad
Định nghĩa: grad là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 grad bằng 0.9 độ.
lục phân nghĩa
Định nghĩa: lục phân nghĩa là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 lục phân nghĩa bằng 60 độ.
Bảng chuyển đổi grad sang lục phân nghĩa
| grad [^g] | lục phân nghĩa [sextant] |
|---|---|
| 0.01 grad | 0.000150 lục phân nghĩa |
| 0.10 grad | 0.001500 lục phân nghĩa |
| 1 grad | 0.0150 lục phân nghĩa |
| 2 grad | 0.0300 lục phân nghĩa |
| 3 grad | 0.0450 lục phân nghĩa |
| 5 grad | 0.0750 lục phân nghĩa |
| 10 grad | 0.1500 lục phân nghĩa |
| 20 grad | 0.3000 lục phân nghĩa |
| 50 grad | 0.7500 lục phân nghĩa |
| 100 grad | 1.50 lục phân nghĩa |
| 1000 grad | 15.00 lục phân nghĩa |
Cách chuyển đổi grad sang lục phân nghĩa
1 grad = 0.015000 lục phân nghĩa
1 lục phân nghĩa = 66.67 grad
Ví dụ
Chuyển đổi 15 grad sang lục phân nghĩa:
15 grad = 15 × 0.015000 lục phân nghĩa = 0.225000 lục phân nghĩa