Chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) bằng 0.6 kilôgram.
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
| Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) [근] | Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] |
|---|---|
| 0.01 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 0.2087 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 2.09 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 20.87 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 2 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 41.73 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 3 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 62.60 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 5 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 104.33 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 10 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 208.65 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 20 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 417.31 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 50 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 1043 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 100 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 2087 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1000 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 20865 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 20.87 Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 0.047926 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Castilian onza (Tây Ban Nha):
15 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 15 × 20.87 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 312.98 Castilian onza (Tây Ban Nha)