Chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) bằng 0.6 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) [근] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 0.009921 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 0.0992 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 0.9921 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 1.98 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 2.98 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 4.96 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 9.92 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 19.84 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 49.60 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 99.21 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 992.08 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 0.992080 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.01 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 15 × 0.992080 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 14.88 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)