Chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) [근] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) bằng 0.6 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Liang (Trung Quốc)
| Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) [근] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 0.1200 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 1.20 Liang (Trung Quốc) |
| 1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 12.00 Liang (Trung Quốc) |
| 2 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 24.00 Liang (Trung Quốc) |
| 3 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 36.00 Liang (Trung Quốc) |
| 5 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 60.00 Liang (Trung Quốc) |
| 10 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 120.00 Liang (Trung Quốc) |
| 20 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 240.00 Liang (Trung Quốc) |
| 50 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 600.00 Liang (Trung Quốc) |
| 100 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 1200 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) | 12000 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Liang (Trung Quốc)
1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 12.00 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.083333 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) sang Liang (Trung Quốc):
15 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 15 × 12.00 Liang (Trung Quốc) = 180.00 Liang (Trung Quốc)