Chuyển đổi Dan (Trung Quốc) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Dan (Trung Quốc) [担] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
Dan (Trung Quốc)
Định nghĩa: Dan (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Dan (Trung Quốc) bằng 50 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Dan (Trung Quốc) sang phần tư (Mỹ)
| Dan (Trung Quốc) [担] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 Dan (Trung Quốc) | 0.0441 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 Dan (Trung Quốc) | 0.4409 phần tư (Mỹ) |
| 1 Dan (Trung Quốc) | 4.41 phần tư (Mỹ) |
| 2 Dan (Trung Quốc) | 8.82 phần tư (Mỹ) |
| 3 Dan (Trung Quốc) | 13.23 phần tư (Mỹ) |
| 5 Dan (Trung Quốc) | 22.05 phần tư (Mỹ) |
| 10 Dan (Trung Quốc) | 44.09 phần tư (Mỹ) |
| 20 Dan (Trung Quốc) | 88.18 phần tư (Mỹ) |
| 50 Dan (Trung Quốc) | 220.46 phần tư (Mỹ) |
| 100 Dan (Trung Quốc) | 440.92 phần tư (Mỹ) |
| 1000 Dan (Trung Quốc) | 4409 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Dan (Trung Quốc) sang phần tư (Mỹ)
1 Dan (Trung Quốc) = 4.41 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 0.226796 Dan (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Dan (Trung Quốc) sang phần tư (Mỹ):
15 Dan (Trung Quốc) = 15 × 4.41 phần tư (Mỹ) = 66.14 phần tư (Mỹ)