Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị quart khô (Mỹ) [qt dry (US)]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 2.00 quart khô (Mỹ) |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 19.98 quart khô (Mỹ) |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 199.78 quart khô (Mỹ) |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 399.56 quart khô (Mỹ) |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 599.33 quart khô (Mỹ) |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 998.89 quart khô (Mỹ) |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 1998 quart khô (Mỹ) |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 3996 quart khô (Mỹ) |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 9989 quart khô (Mỹ) |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 19978 quart khô (Mỹ) |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 199778 quart khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
1 cor (Kinh Thánh) = 199.78 quart khô (Mỹ)
1 quart khô (Mỹ) = 0.005006 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 199.78 quart khô (Mỹ) = 2997 quart khô (Mỹ)