Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị lít [L,l]
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang lít
| cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] | lít [L,l] |
|---|---|
| 0.01 cor (Kinh Thánh) | 2.20 lít |
| 0.10 cor (Kinh Thánh) | 22.00 lít |
| 1 cor (Kinh Thánh) | 220.00 lít |
| 2 cor (Kinh Thánh) | 440.00 lít |
| 3 cor (Kinh Thánh) | 660.00 lít |
| 5 cor (Kinh Thánh) | 1100 lít |
| 10 cor (Kinh Thánh) | 2200 lít |
| 20 cor (Kinh Thánh) | 4400 lít |
| 50 cor (Kinh Thánh) | 11000 lít |
| 100 cor (Kinh Thánh) | 22000 lít |
| 1000 cor (Kinh Thánh) | 220000 lít |
Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang lít
1 cor (Kinh Thánh) = 220.00 lít
1 lít = 0.004545 cor (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang lít:
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 220.00 lít = 3300 lít