Chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] sang đơn vị pint khô (Mỹ) [pt dry (US)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
pint khô (Mỹ) [pt dry (US)]

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.

pint khô (Mỹ)

Định nghĩa: pint khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 pint khô (Mỹ) bằng 0.5506104714 lít.

Bảng chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)

cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] pint khô (Mỹ) [pt dry (US)]
0.01 cor (Kinh Thánh) 4.00 pint khô (Mỹ)
0.10 cor (Kinh Thánh) 39.96 pint khô (Mỹ)
1 cor (Kinh Thánh) 399.56 pint khô (Mỹ)
2 cor (Kinh Thánh) 799.11 pint khô (Mỹ)
3 cor (Kinh Thánh) 1199 pint khô (Mỹ)
5 cor (Kinh Thánh) 1998 pint khô (Mỹ)
10 cor (Kinh Thánh) 3996 pint khô (Mỹ)
20 cor (Kinh Thánh) 7991 pint khô (Mỹ)
50 cor (Kinh Thánh) 19978 pint khô (Mỹ)
100 cor (Kinh Thánh) 39956 pint khô (Mỹ)
1000 cor (Kinh Thánh) 399556 pint khô (Mỹ)

Cách chuyển đổi cor (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ)

1 cor (Kinh Thánh) = 399.56 pint khô (Mỹ)

1 pint khô (Mỹ) = 0.002503 cor (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cor (Kinh Thánh) sang pint khô (Mỹ):
15 cor (Kinh Thánh) = 15 × 399.56 pint khô (Mỹ) = 5993 pint khô (Mỹ)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.