Chuyển đổi vòng quay/giờ sang radian/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vòng quay/giờ [r/h] sang đơn vị radian/giây [rad/s]
vòng quay/giờ
Định nghĩa: vòng quay/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/giờ bằng 0.0017453293 radian/giây.
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi vòng quay/giờ sang radian/giây
| vòng quay/giờ [r/h] | radian/giây [rad/s] |
|---|---|
| 0.01 vòng quay/giờ | 0.000017 radian/giây |
| 0.10 vòng quay/giờ | 0.000175 radian/giây |
| 1 vòng quay/giờ | 0.001745 radian/giây |
| 2 vòng quay/giờ | 0.003491 radian/giây |
| 3 vòng quay/giờ | 0.005236 radian/giây |
| 5 vòng quay/giờ | 0.008727 radian/giây |
| 10 vòng quay/giờ | 0.0175 radian/giây |
| 20 vòng quay/giờ | 0.0349 radian/giây |
| 50 vòng quay/giờ | 0.0873 radian/giây |
| 100 vòng quay/giờ | 0.1745 radian/giây |
| 1000 vòng quay/giờ | 1.75 radian/giây |
Cách chuyển đổi vòng quay/giờ sang radian/giây
1 vòng quay/giờ = 0.001745 radian/giây
1 radian/giây = 572.96 vòng quay/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vòng quay/giờ sang radian/giây:
15 vòng quay/giờ = 15 × 0.001745 radian/giây = 0.026180 radian/giây