Chuyển đổi vòng quay/giờ sang radian/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vòng quay/giờ [r/h] sang đơn vị radian/ngày [rad/d]
vòng quay/giờ
Định nghĩa: vòng quay/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/giờ bằng 0.0017453293 radian/giây.
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi vòng quay/giờ sang radian/ngày
| vòng quay/giờ [r/h] | radian/ngày [rad/d] |
|---|---|
| 0.01 vòng quay/giờ | 1.51 radian/ngày |
| 0.10 vòng quay/giờ | 15.08 radian/ngày |
| 1 vòng quay/giờ | 150.80 radian/ngày |
| 2 vòng quay/giờ | 301.59 radian/ngày |
| 3 vòng quay/giờ | 452.39 radian/ngày |
| 5 vòng quay/giờ | 753.98 radian/ngày |
| 10 vòng quay/giờ | 1508 radian/ngày |
| 20 vòng quay/giờ | 3016 radian/ngày |
| 50 vòng quay/giờ | 7540 radian/ngày |
| 100 vòng quay/giờ | 15080 radian/ngày |
| 1000 vòng quay/giờ | 150796 radian/ngày |
Cách chuyển đổi vòng quay/giờ sang radian/ngày
1 vòng quay/giờ = 150.80 radian/ngày
1 radian/ngày = 0.006631 vòng quay/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vòng quay/giờ sang radian/ngày:
15 vòng quay/giờ = 15 × 150.80 radian/ngày = 2262 radian/ngày