Chuyển đổi centimét sang pica (máy in)
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 566.9291338583 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
pica (máy in)
Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.
Bảng chuyển đổi centimét sang pica (máy in)
| centimét [cm] | pica (máy in) [pica (printer's)] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.0237 pica (máy in) |
| 0.10 centimét | 0.2371 pica (máy in) |
| 1 centimét | 2.37 pica (máy in) |
| 2 centimét | 4.74 pica (máy in) |
| 3 centimét | 7.11 pica (máy in) |
| 5 centimét | 11.86 pica (máy in) |
| 10 centimét | 23.71 pica (máy in) |
| 20 centimét | 47.42 pica (máy in) |
| 50 centimét | 118.55 pica (máy in) |
| 100 centimét | 237.11 pica (máy in) |
| 1000 centimét | 2371 pica (máy in) |
Cách chuyển đổi centimét sang pica (máy in)
1 centimét = 2.37 pica (máy in)
1 pica (máy in) = 0.421752 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang pica (máy in):
15 centimét = 15 × 2.37 pica (máy in) = 35.57 pica (máy in)