Chuyển đổi centimét sang newton milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị newton milimét [N*mm]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.0980665 newton mét.
newton milimét
Định nghĩa: newton milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 newton milimét bằng 0.001 newton mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang newton milimét
| centimét [centimeter] | newton milimét [N*mm] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.9807 newton milimét |
| 0.10 centimét | 9.81 newton milimét |
| 1 centimét | 98.07 newton milimét |
| 2 centimét | 196.13 newton milimét |
| 3 centimét | 294.20 newton milimét |
| 5 centimét | 490.33 newton milimét |
| 10 centimét | 980.67 newton milimét |
| 20 centimét | 1961 newton milimét |
| 50 centimét | 4903 newton milimét |
| 100 centimét | 9807 newton milimét |
| 1000 centimét | 98066 newton milimét |
Cách chuyển đổi centimét sang newton milimét
1 centimét = 98.07 newton milimét
1 newton milimét = 0.010197 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang newton milimét:
15 centimét = 15 × 98.07 newton milimét = 1471 newton milimét