Chuyển đổi centimét sang newton mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị newton mét [N*m]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.0980665 newton mét.
newton mét
Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi centimét sang newton mét
| centimét [centimeter] | newton mét [N*m] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000981 newton mét |
| 0.10 centimét | 0.009807 newton mét |
| 1 centimét | 0.0981 newton mét |
| 2 centimét | 0.1961 newton mét |
| 3 centimét | 0.2942 newton mét |
| 5 centimét | 0.4903 newton mét |
| 10 centimét | 0.9807 newton mét |
| 20 centimét | 1.96 newton mét |
| 50 centimét | 4.90 newton mét |
| 100 centimét | 9.81 newton mét |
| 1000 centimét | 98.07 newton mét |
Cách chuyển đổi centimét sang newton mét
1 centimét = 0.098067 newton mét
1 newton mét = 10.20 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang newton mét:
15 centimét = 15 × 0.098067 newton mét = 1.47 newton mét