Chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang watt/mét/K
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] sang đơn vị watt/mét/K [W/(m*K)]
calo (th)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (th)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây/cm/°C bằng 418.3999999994 watt/mét/K.
watt/mét/K
Định nghĩa: watt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang watt/mét/K
| calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] | watt/mét/K [W/(m*K)] |
|---|---|
| 0.01 calo (th)/giây/cm/°C | 4.18 watt/mét/K |
| 0.10 calo (th)/giây/cm/°C | 41.84 watt/mét/K |
| 1 calo (th)/giây/cm/°C | 418.40 watt/mét/K |
| 2 calo (th)/giây/cm/°C | 836.80 watt/mét/K |
| 3 calo (th)/giây/cm/°C | 1255 watt/mét/K |
| 5 calo (th)/giây/cm/°C | 2092 watt/mét/K |
| 10 calo (th)/giây/cm/°C | 4184 watt/mét/K |
| 20 calo (th)/giây/cm/°C | 8368 watt/mét/K |
| 50 calo (th)/giây/cm/°C | 20920 watt/mét/K |
| 100 calo (th)/giây/cm/°C | 41840 watt/mét/K |
| 1000 calo (th)/giây/cm/°C | 418400 watt/mét/K |
Cách chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang watt/mét/K
1 calo (th)/giây/cm/°C = 418.40 watt/mét/K
1 watt/mét/K = 0.002390 calo (th)/giây/cm/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th)/giây/cm/°C sang watt/mét/K:
15 calo (th)/giây/cm/°C = 15 × 418.40 watt/mét/K = 6276 watt/mét/K