Chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C]
calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C]
kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C]

calo (th)/giây/cm/°C

Định nghĩa: calo (th)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây/cm/°C bằng 418.3999999994 watt/mét/K.

kilocalo (IT)/giờ/mét/°C

Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/mét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C bằng 1.163 watt/mét/K.

Bảng chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C

calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C]
0.01 calo (th)/giây/cm/°C 3.60 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
0.10 calo (th)/giây/cm/°C 35.98 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
1 calo (th)/giây/cm/°C 359.76 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
2 calo (th)/giây/cm/°C 719.52 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
3 calo (th)/giây/cm/°C 1079 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
5 calo (th)/giây/cm/°C 1799 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
10 calo (th)/giây/cm/°C 3598 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
20 calo (th)/giây/cm/°C 7195 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
50 calo (th)/giây/cm/°C 17988 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
100 calo (th)/giây/cm/°C 35976 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
1000 calo (th)/giây/cm/°C 359759 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C

Cách chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C

1 calo (th)/giây/cm/°C = 359.76 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C

1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 0.002780 calo (th)/giây/cm/°C

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th)/giây/cm/°C sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C:
15 calo (th)/giây/cm/°C = 15 × 359.76 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 5396 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C

Chuyển đổi đơn vị Độ dẫn nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.