Chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] sang đơn vị Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F]
calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C]
Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F]

calo (th)/giây/cm/°C

Định nghĩa: calo (th)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây/cm/°C bằng 418.3999999994 watt/mét/K.

Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F

Định nghĩa: Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F bằng 519.2203999105 watt/mét/K.

Bảng chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F

calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F]
0.01 calo (th)/giây/cm/°C 0.008058 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
0.10 calo (th)/giây/cm/°C 0.0806 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
1 calo (th)/giây/cm/°C 0.8058 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
2 calo (th)/giây/cm/°C 1.61 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
3 calo (th)/giây/cm/°C 2.42 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
5 calo (th)/giây/cm/°C 4.03 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
10 calo (th)/giây/cm/°C 8.06 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
20 calo (th)/giây/cm/°C 16.12 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
50 calo (th)/giây/cm/°C 40.29 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
100 calo (th)/giây/cm/°C 80.58 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
1000 calo (th)/giây/cm/°C 805.82 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F

Cách chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F

1 calo (th)/giây/cm/°C = 0.805824 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F

1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F = 1.24 calo (th)/giây/cm/°C

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th)/giây/cm/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F:
15 calo (th)/giây/cm/°C = 15 × 0.805824 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F = 12.09 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F

Chuyển đổi đơn vị Độ dẫn nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.