Chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang calo (IT)/giây/cm/°C

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] sang đơn vị calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C]
calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]

calo (th)/giây/cm/°C

Định nghĩa: calo (th)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây/cm/°C bằng 418.3999999994 watt/mét/K.

calo (IT)/giây/cm/°C

Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.

Bảng chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang calo (IT)/giây/cm/°C

calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
0.01 calo (th)/giây/cm/°C 0.009993 calo (IT)/giây/cm/°C
0.10 calo (th)/giây/cm/°C 0.0999 calo (IT)/giây/cm/°C
1 calo (th)/giây/cm/°C 0.9993 calo (IT)/giây/cm/°C
2 calo (th)/giây/cm/°C 2.00 calo (IT)/giây/cm/°C
3 calo (th)/giây/cm/°C 3.00 calo (IT)/giây/cm/°C
5 calo (th)/giây/cm/°C 5.00 calo (IT)/giây/cm/°C
10 calo (th)/giây/cm/°C 9.99 calo (IT)/giây/cm/°C
20 calo (th)/giây/cm/°C 19.99 calo (IT)/giây/cm/°C
50 calo (th)/giây/cm/°C 49.97 calo (IT)/giây/cm/°C
100 calo (th)/giây/cm/°C 99.93 calo (IT)/giây/cm/°C
1000 calo (th)/giây/cm/°C 999.33 calo (IT)/giây/cm/°C

Cách chuyển đổi calo (th)/giây/cm/°C sang calo (IT)/giây/cm/°C

1 calo (th)/giây/cm/°C = 0.999331 calo (IT)/giây/cm/°C

1 calo (IT)/giây/cm/°C = 1.00 calo (th)/giây/cm/°C

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th)/giây/cm/°C sang calo (IT)/giây/cm/°C:
15 calo (th)/giây/cm/°C = 15 × 0.999331 calo (IT)/giây/cm/°C = 14.99 calo (IT)/giây/cm/°C

Chuyển đổi đơn vị Độ dẫn nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.