Chuyển đổi kilovolt ampere sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilovolt ampere [kV*A] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
kilovolt ampere
Định nghĩa: kilovolt ampere là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilovolt ampere bằng 1000 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi kilovolt ampere sang calo (IT)/giây
| kilovolt ampere [kV*A] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 kilovolt ampere | 2.39 calo (IT)/giây |
| 0.10 kilovolt ampere | 23.88 calo (IT)/giây |
| 1 kilovolt ampere | 238.85 calo (IT)/giây |
| 2 kilovolt ampere | 477.69 calo (IT)/giây |
| 3 kilovolt ampere | 716.54 calo (IT)/giây |
| 5 kilovolt ampere | 1194 calo (IT)/giây |
| 10 kilovolt ampere | 2388 calo (IT)/giây |
| 20 kilovolt ampere | 4777 calo (IT)/giây |
| 50 kilovolt ampere | 11942 calo (IT)/giây |
| 100 kilovolt ampere | 23885 calo (IT)/giây |
| 1000 kilovolt ampere | 238846 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi kilovolt ampere sang calo (IT)/giây
1 kilovolt ampere = 238.85 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 0.004187 kilovolt ampere
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilovolt ampere sang calo (IT)/giây:
15 kilovolt ampere = 15 × 238.85 calo (IT)/giây = 3583 calo (IT)/giây