Chuyển đổi kilovolt ampere sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilovolt ampere [kV*A] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
kilovolt ampere
Định nghĩa: kilovolt ampere là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilovolt ampere bằng 1000 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi kilovolt ampere sang Btu (IT)/giây
| kilovolt ampere [kV*A] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 kilovolt ampere | 0.009478 Btu (IT)/giây |
| 0.10 kilovolt ampere | 0.0948 Btu (IT)/giây |
| 1 kilovolt ampere | 0.9478 Btu (IT)/giây |
| 2 kilovolt ampere | 1.90 Btu (IT)/giây |
| 3 kilovolt ampere | 2.84 Btu (IT)/giây |
| 5 kilovolt ampere | 4.74 Btu (IT)/giây |
| 10 kilovolt ampere | 9.48 Btu (IT)/giây |
| 20 kilovolt ampere | 18.96 Btu (IT)/giây |
| 50 kilovolt ampere | 47.39 Btu (IT)/giây |
| 100 kilovolt ampere | 94.78 Btu (IT)/giây |
| 1000 kilovolt ampere | 947.82 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi kilovolt ampere sang Btu (IT)/giây
1 kilovolt ampere = 0.947817 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 1.06 kilovolt ampere
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilovolt ampere sang Btu (IT)/giây:
15 kilovolt ampere = 15 × 0.947817 Btu (IT)/giây = 14.22 Btu (IT)/giây