Chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang kilowatt
mã lực (hệ mét)
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) bằng 735.49875 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật ngữ mã lực đã được james watt sử dụng vào cuối thế kỷ 18 để so sánh công suất của động cơ hơi nước với sức mạnh của ngựa dự thảo. Oát không phải là người đầu tiên so sánh sản lượng của ngựa với động cơ. Đầu năm 1702, Thomas savery đã tham chiếu ngựa khi mô tả công suất của động cơ. Người ta tin rằng Watt được xây dựng trên ý tưởng này và giới thiệu Thuật Ngữ mã lực, chủ yếu là trong một nỗ lực để tiếp thị động cơ hơi nước của mình. Thuật Ngữ sau đó được mở rộng để bao gồm các loại công suất đầu ra khác như các phép đo mã lực của đế quốc và hệ mét thường được sử dụng ngày nay.
kilowatt
Định nghĩa: kilowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt bằng 1000 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị cơ sở của Kilowatt là Watt, được đặt tên theo tên một Nhà Phát Minh người Scotland tên là James Watt. Đây là lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1882 bởi Sir Charles William SIEMENS, một kỹ sư và doanh nhân, người đã đề xuất sử dụng tên của Watt như một đơn vị năng lượng. Ông đã xác định đơn vị trong hệ thống các đơn vị đang được sử dụng tại thời điểm đó, và định nghĩa của ông đã được thông qua vào năm 1908.
Cách sử dụng hiện tại: Kilowatt được sử dụng trên toàn thế giới, thông thường để thể hiện Công suất đầu ra của động cơ và sức mạnh của động cơ điện, dụng cụ, máy móc và máy sưởi. Điện sử dụng trong nhà thường được đo bằng kilowatt giờ, hoặc kWh, nghĩa là 1000 Watt được áp dụng trong một khoảng thời gian một giờ. Giờ megawatt hoặc gigawatt có thể được sử dụng trong các tòa nhà lớn hơn hoặc cho các ứng dụng công nghiệp.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang kilowatt
| mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] | kilowatt [kW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) | 0.007355 kilowatt |
| 0.10 mã lực (hệ mét) | 0.0735 kilowatt |
| 1 mã lực (hệ mét) | 0.7355 kilowatt |
| 2 mã lực (hệ mét) | 1.47 kilowatt |
| 3 mã lực (hệ mét) | 2.21 kilowatt |
| 5 mã lực (hệ mét) | 3.68 kilowatt |
| 10 mã lực (hệ mét) | 7.35 kilowatt |
| 20 mã lực (hệ mét) | 14.71 kilowatt |
| 50 mã lực (hệ mét) | 36.77 kilowatt |
| 100 mã lực (hệ mét) | 73.55 kilowatt |
| 1000 mã lực (hệ mét) | 735.50 kilowatt |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang kilowatt
1 mã lực (hệ mét) = 0.735499 kilowatt
1 kilowatt = 1.36 mã lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) sang kilowatt:
15 mã lực (hệ mét) = 15 × 0.735499 kilowatt = 11.03 kilowatt