Chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang calo (th)/giờ
mã lực (hệ mét)
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) bằng 735.49875 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật ngữ mã lực đã được james watt sử dụng vào cuối thế kỷ 18 để so sánh công suất của động cơ hơi nước với sức mạnh của ngựa dự thảo. Oát không phải là người đầu tiên so sánh sản lượng của ngựa với động cơ. Đầu năm 1702, Thomas savery đã tham chiếu ngựa khi mô tả công suất của động cơ. Người ta tin rằng Watt được xây dựng trên ý tưởng này và giới thiệu Thuật Ngữ mã lực, chủ yếu là trong một nỗ lực để tiếp thị động cơ hơi nước của mình. Thuật Ngữ sau đó được mở rộng để bao gồm các loại công suất đầu ra khác như các phép đo mã lực của đế quốc và hệ mét thường được sử dụng ngày nay.
calo (th)/giờ
Định nghĩa: calo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giờ bằng 0.0011622222 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang calo (th)/giờ
| mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] | calo (th)/giờ [cal (th)/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) | 6328 calo (th)/giờ |
| 0.10 mã lực (hệ mét) | 63284 calo (th)/giờ |
| 1 mã lực (hệ mét) | 632838 calo (th)/giờ |
| 2 mã lực (hệ mét) | 1265677 calo (th)/giờ |
| 3 mã lực (hệ mét) | 1898515 calo (th)/giờ |
| 5 mã lực (hệ mét) | 3164192 calo (th)/giờ |
| 10 mã lực (hệ mét) | 6328383 calo (th)/giờ |
| 20 mã lực (hệ mét) | 12656766 calo (th)/giờ |
| 50 mã lực (hệ mét) | 31641916 calo (th)/giờ |
| 100 mã lực (hệ mét) | 63283832 calo (th)/giờ |
| 1000 mã lực (hệ mét) | 632838325 calo (th)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang calo (th)/giờ
1 mã lực (hệ mét) = 632838 calo (th)/giờ
1 calo (th)/giờ = 0.000002 mã lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) sang calo (th)/giờ:
15 mã lực (hệ mét) = 15 × 632838 calo (th)/giờ = 9492575 calo (th)/giờ