Chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang calo (IT)/giờ
mã lực (hệ mét)
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) bằng 735.49875 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật ngữ mã lực đã được james watt sử dụng vào cuối thế kỷ 18 để so sánh công suất của động cơ hơi nước với sức mạnh của ngựa dự thảo. Oát không phải là người đầu tiên so sánh sản lượng của ngựa với động cơ. Đầu năm 1702, Thomas savery đã tham chiếu ngựa khi mô tả công suất của động cơ. Người ta tin rằng Watt được xây dựng trên ý tưởng này và giới thiệu Thuật Ngữ mã lực, chủ yếu là trong một nỗ lực để tiếp thị động cơ hơi nước của mình. Thuật Ngữ sau đó được mở rộng để bao gồm các loại công suất đầu ra khác như các phép đo mã lực của đế quốc và hệ mét thường được sử dụng ngày nay.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang calo (IT)/giờ
| mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) | 6324 calo (IT)/giờ |
| 0.10 mã lực (hệ mét) | 63242 calo (IT)/giờ |
| 1 mã lực (hệ mét) | 632415 calo (IT)/giờ |
| 2 mã lực (hệ mét) | 1264830 calo (IT)/giờ |
| 3 mã lực (hệ mét) | 1897245 calo (IT)/giờ |
| 5 mã lực (hệ mét) | 3162075 calo (IT)/giờ |
| 10 mã lực (hệ mét) | 6324151 calo (IT)/giờ |
| 20 mã lực (hệ mét) | 12648302 calo (IT)/giờ |
| 50 mã lực (hệ mét) | 31620755 calo (IT)/giờ |
| 100 mã lực (hệ mét) | 63241509 calo (IT)/giờ |
| 1000 mã lực (hệ mét) | 632415090 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang calo (IT)/giờ
1 mã lực (hệ mét) = 632415 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 0.000002 mã lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) sang calo (IT)/giờ:
15 mã lực (hệ mét) = 15 × 632415 calo (IT)/giờ = 9486226 calo (IT)/giờ