Chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang erg/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] sang đơn vị erg/giây [erg/s]
mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)]
erg/giây [erg/s]

mã lực (hệ mét)

Định nghĩa: mã lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) bằng 735.49875 watt.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật ngữ mã lực đã được james watt sử dụng vào cuối thế kỷ 18 để so sánh công suất của động cơ hơi nước với sức mạnh của ngựa dự thảo. Oát không phải là người đầu tiên so sánh sản lượng của ngựa với động cơ. Đầu năm 1702, Thomas savery đã tham chiếu ngựa khi mô tả công suất của động cơ. Người ta tin rằng Watt được xây dựng trên ý tưởng này và giới thiệu Thuật Ngữ mã lực, chủ yếu là trong một nỗ lực để tiếp thị động cơ hơi nước của mình. Thuật Ngữ sau đó được mở rộng để bao gồm các loại công suất đầu ra khác như các phép đo mã lực của đế quốc và hệ mét thường được sử dụng ngày nay.

erg/giây

Định nghĩa: erg/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 erg/giây bằng 1.0e-7 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang erg/giây

mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] erg/giây [erg/s]
0.01 mã lực (hệ mét) 73549875 erg/giây
0.10 mã lực (hệ mét) 735498750 erg/giây
1 mã lực (hệ mét) 7354987500 erg/giây
2 mã lực (hệ mét) 14709975000 erg/giây
3 mã lực (hệ mét) 22064962500 erg/giây
5 mã lực (hệ mét) 36774937500 erg/giây
10 mã lực (hệ mét) 73549875000 erg/giây
20 mã lực (hệ mét) 147099750000 erg/giây
50 mã lực (hệ mét) 367749375000 erg/giây
100 mã lực (hệ mét) 735498750000 erg/giây
1000 mã lực (hệ mét) 7354987500000 erg/giây

Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang erg/giây

1 mã lực (hệ mét) = 7354987500 erg/giây

1 erg/giây = 0.000000 mã lực (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) sang erg/giây:
15 mã lực (hệ mét) = 15 × 7354987500 erg/giây = 110324812500 erg/giây

Chuyển đổi mã lực (hệ mét) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.