Chuyển đổi centimét sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị mét [meter]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men quán tính. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 1.0e-7 mét.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men quán tính và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi centimét sang mét
| centimét [centimeter] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000000 mét |
| 0.10 centimét | 0.000000 mét |
| 1 centimét | 0.000000 mét |
| 2 centimét | 0.000000 mét |
| 3 centimét | 0.000000 mét |
| 5 centimét | 0.000000 mét |
| 10 centimét | 0.000001 mét |
| 20 centimét | 0.000002 mét |
| 50 centimét | 0.000005 mét |
| 100 centimét | 0.000010 mét |
| 1000 centimét | 0.000100 mét |
Cách chuyển đổi centimét sang mét
1 centimét = 0.000000 mét
1 mét = 10000000 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang mét:
15 centimét = 15 × 0.000000 mét = 0.000002 mét