Chuyển đổi centimét sang milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị milimét [millimeter]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men quán tính. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 1.0e-7 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men quán tính. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1.0e-9 mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang milimét
| centimét [centimeter] | milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 1.0000 milimét |
| 0.10 centimét | 10.00 milimét |
| 1 centimét | 100.00 milimét |
| 2 centimét | 200.00 milimét |
| 3 centimét | 300.00 milimét |
| 5 centimét | 500.00 milimét |
| 10 centimét | 1000.00 milimét |
| 20 centimét | 2000 milimét |
| 50 centimét | 5000 milimét |
| 100 centimét | 10000 milimét |
| 1000 centimét | 100000 milimét |
Cách chuyển đổi centimét sang milimét
1 centimét = 100.00 milimét
1 milimét = 0.010000 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang milimét:
15 centimét = 15 × 100.00 milimét = 1500 milimét