Chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sen (Thái Lan) [เส้น] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
Sen (Thái Lan)
Định nghĩa: Sen (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sen (Thái Lan) bằng 40 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| Sen (Thái Lan) [เส้น] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 Sen (Thái Lan) | 0.000080 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 Sen (Thái Lan) | 0.000800 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 Sen (Thái Lan) | 0.008000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 Sen (Thái Lan) | 0.0160 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 Sen (Thái Lan) | 0.0240 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 Sen (Thái Lan) | 0.0400 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 Sen (Thái Lan) | 0.0800 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 Sen (Thái Lan) | 0.1600 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 Sen (Thái Lan) | 0.4000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 Sen (Thái Lan) | 0.8000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 Sen (Thái Lan) | 8.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Sen (Thái Lan) = 0.008000 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 125.00 Sen (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sen (Thái Lan) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 Sen (Thái Lan) = 15 × 0.008000 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.120000 Metric league (Bồ Đào Nha)