Chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sen (Thái Lan) [เส้น] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Sen (Thái Lan)
Định nghĩa: Sen (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sen (Thái Lan) bằng 40 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Chi (Đài Loan)
| Sen (Thái Lan) [เส้น] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 Sen (Thái Lan) | 1.32 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 Sen (Thái Lan) | 13.20 Chi (Đài Loan) |
| 1 Sen (Thái Lan) | 132.00 Chi (Đài Loan) |
| 2 Sen (Thái Lan) | 264.00 Chi (Đài Loan) |
| 3 Sen (Thái Lan) | 396.00 Chi (Đài Loan) |
| 5 Sen (Thái Lan) | 660.00 Chi (Đài Loan) |
| 10 Sen (Thái Lan) | 1320 Chi (Đài Loan) |
| 20 Sen (Thái Lan) | 2640 Chi (Đài Loan) |
| 50 Sen (Thái Lan) | 6600 Chi (Đài Loan) |
| 100 Sen (Thái Lan) | 13200 Chi (Đài Loan) |
| 1000 Sen (Thái Lan) | 132000 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Chi (Đài Loan)
1 Sen (Thái Lan) = 132.00 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.007576 Sen (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sen (Thái Lan) sang Chi (Đài Loan):
15 Sen (Thái Lan) = 15 × 132.00 Chi (Đài Loan) = 1980 Chi (Đài Loan)