Chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sen (Thái Lan) [เส้น] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Sen (Thái Lan)
Định nghĩa: Sen (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sen (Thái Lan) bằng 40 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Cun (Trung Quốc)
| Sen (Thái Lan) [เส้น] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 Sen (Thái Lan) | 12.00 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 Sen (Thái Lan) | 120.00 Cun (Trung Quốc) |
| 1 Sen (Thái Lan) | 1200 Cun (Trung Quốc) |
| 2 Sen (Thái Lan) | 2400 Cun (Trung Quốc) |
| 3 Sen (Thái Lan) | 3600 Cun (Trung Quốc) |
| 5 Sen (Thái Lan) | 6000 Cun (Trung Quốc) |
| 10 Sen (Thái Lan) | 12000 Cun (Trung Quốc) |
| 20 Sen (Thái Lan) | 24000 Cun (Trung Quốc) |
| 50 Sen (Thái Lan) | 60000 Cun (Trung Quốc) |
| 100 Sen (Thái Lan) | 120000 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 Sen (Thái Lan) | 1200000 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Sen (Thái Lan) sang Cun (Trung Quốc)
1 Sen (Thái Lan) = 1200 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.000833 Sen (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sen (Thái Lan) sang Cun (Trung Quốc):
15 Sen (Thái Lan) = 15 × 1200 Cun (Trung Quốc) = 18000 Cun (Trung Quốc)