Chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Thụy Điển) [mil] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Mil (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mil (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Thụy Điển) bằng 10000 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang hải lý (quốc tế)
| Mil (Thụy Điển) [mil] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Thụy Điển) | 0.0540 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Mil (Thụy Điển) | 0.5400 hải lý (quốc tế) |
| 1 Mil (Thụy Điển) | 5.40 hải lý (quốc tế) |
| 2 Mil (Thụy Điển) | 10.80 hải lý (quốc tế) |
| 3 Mil (Thụy Điển) | 16.20 hải lý (quốc tế) |
| 5 Mil (Thụy Điển) | 27.00 hải lý (quốc tế) |
| 10 Mil (Thụy Điển) | 54.00 hải lý (quốc tế) |
| 20 Mil (Thụy Điển) | 107.99 hải lý (quốc tế) |
| 50 Mil (Thụy Điển) | 269.98 hải lý (quốc tế) |
| 100 Mil (Thụy Điển) | 539.96 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Mil (Thụy Điển) | 5400 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang hải lý (quốc tế)
1 Mil (Thụy Điển) = 5.40 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 0.185200 Mil (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Thụy Điển) sang hải lý (quốc tế):
15 Mil (Thụy Điển) = 15 × 5.40 hải lý (quốc tế) = 80.99 hải lý (quốc tế)