Chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Thụy Điển) [mil] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Mil (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mil (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Thụy Điển) bằng 10000 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang league hàng hải (quốc tế)
| Mil (Thụy Điển) [mil] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Thụy Điển) | 0.0180 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Mil (Thụy Điển) | 0.1800 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Mil (Thụy Điển) | 1.80 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Mil (Thụy Điển) | 3.60 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Mil (Thụy Điển) | 5.40 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Mil (Thụy Điển) | 9.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Mil (Thụy Điển) | 18.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Mil (Thụy Điển) | 36.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Mil (Thụy Điển) | 89.99 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Mil (Thụy Điển) | 179.99 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Mil (Thụy Điển) | 1800 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Mil (Thụy Điển) = 1.80 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 0.555600 Mil (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Thụy Điển) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Mil (Thụy Điển) = 15 × 1.80 league hàng hải (quốc tế) = 27.00 league hàng hải (quốc tế)