Chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mil (Thụy Điển) [mil] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Mil (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mil (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Thụy Điển) bằng 10000 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang Chi (Trung Quốc)
| Mil (Thụy Điển) [mil] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Mil (Thụy Điển) | 300.00 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Mil (Thụy Điển) | 3000 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Mil (Thụy Điển) | 30000 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Mil (Thụy Điển) | 60000 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Mil (Thụy Điển) | 90000 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Mil (Thụy Điển) | 150000 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Mil (Thụy Điển) | 300000 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Mil (Thụy Điển) | 600000 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Mil (Thụy Điển) | 1500000 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Mil (Thụy Điển) | 3000000 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Mil (Thụy Điển) | 30000000 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Mil (Thụy Điển) sang Chi (Trung Quốc)
1 Mil (Thụy Điển) = 30000 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000033 Mil (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mil (Thụy Điển) sang Chi (Trung Quốc):
15 Mil (Thụy Điển) = 15 × 30000 Chi (Trung Quốc) = 450000 Chi (Trung Quốc)