Chuyển đổi micromét sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi micromét [µm] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
micromét
Định nghĩa: micromét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 micromét bằng 1.0e-6 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi micromét sang đơn vị thiên văn
| micromét [µm] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 micromét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi micromét sang đơn vị thiên văn
1 micromét = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 149597870691000000 micromét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 micromét sang đơn vị thiên văn:
15 micromét = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn