Chuyển đổi Khuep (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Khuep (Thái Lan) [คืบ] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Khuep (Thái Lan)
Định nghĩa: Khuep (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Khuep (Thái Lan) bằng 0.25 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Khuep (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
| Khuep (Thái Lan) [คืบ] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Khuep (Thái Lan) | 0.000001 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Khuep (Thái Lan) | 0.000013 hải lý (quốc tế) |
| 1 Khuep (Thái Lan) | 0.000135 hải lý (quốc tế) |
| 2 Khuep (Thái Lan) | 0.000270 hải lý (quốc tế) |
| 3 Khuep (Thái Lan) | 0.000405 hải lý (quốc tế) |
| 5 Khuep (Thái Lan) | 0.000675 hải lý (quốc tế) |
| 10 Khuep (Thái Lan) | 0.001350 hải lý (quốc tế) |
| 20 Khuep (Thái Lan) | 0.002700 hải lý (quốc tế) |
| 50 Khuep (Thái Lan) | 0.006749 hải lý (quốc tế) |
| 100 Khuep (Thái Lan) | 0.0135 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Khuep (Thái Lan) | 0.1350 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Khuep (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
1 Khuep (Thái Lan) = 0.000135 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 7408 Khuep (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Khuep (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế):
15 Khuep (Thái Lan) = 15 × 0.000135 hải lý (quốc tế) = 0.002025 hải lý (quốc tế)