Chuyển đổi femtomét sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi femtomét [fm] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
femtomét
Định nghĩa: femtomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 femtomét bằng 1.0e-15 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi femtomét sang Bán kính Bohr
| femtomét [fm] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 femtomét | 0.000000 Bán kính Bohr |
| 0.10 femtomét | 0.000002 Bán kính Bohr |
| 1 femtomét | 0.000019 Bán kính Bohr |
| 2 femtomét | 0.000038 Bán kính Bohr |
| 3 femtomét | 0.000057 Bán kính Bohr |
| 5 femtomét | 0.000094 Bán kính Bohr |
| 10 femtomét | 0.000189 Bán kính Bohr |
| 20 femtomét | 0.000378 Bán kính Bohr |
| 50 femtomét | 0.000945 Bán kính Bohr |
| 100 femtomét | 0.001890 Bán kính Bohr |
| 1000 femtomét | 0.0189 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi femtomét sang Bán kính Bohr
1 femtomét = 0.000019 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 52918 femtomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 femtomét sang Bán kính Bohr:
15 femtomét = 15 × 0.000019 Bán kính Bohr = 0.000283 Bán kính Bohr