Chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang fermi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] sang đơn vị fermi [F, f]
Bán kính electron (cổ điển)
Định nghĩa: Bán kính electron (cổ điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính electron (cổ điển) bằng 2.81794092e-15 mét.
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang fermi
| Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] | fermi [F, f] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính electron (cổ điển) | 0.0282 fermi |
| 0.10 Bán kính electron (cổ điển) | 0.2818 fermi |
| 1 Bán kính electron (cổ điển) | 2.82 fermi |
| 2 Bán kính electron (cổ điển) | 5.64 fermi |
| 3 Bán kính electron (cổ điển) | 8.45 fermi |
| 5 Bán kính electron (cổ điển) | 14.09 fermi |
| 10 Bán kính electron (cổ điển) | 28.18 fermi |
| 20 Bán kính electron (cổ điển) | 56.36 fermi |
| 50 Bán kính electron (cổ điển) | 140.90 fermi |
| 100 Bán kính electron (cổ điển) | 281.79 fermi |
| 1000 Bán kính electron (cổ điển) | 2818 fermi |
Cách chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang fermi
1 Bán kính electron (cổ điển) = 2.82 fermi
1 fermi = 0.354869 Bán kính electron (cổ điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính electron (cổ điển) sang fermi:
15 Bán kính electron (cổ điển) = 15 × 2.82 fermi = 42.27 fermi