Chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang angstrom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] sang đơn vị angstrom [A]
Bán kính electron (cổ điển)
Định nghĩa: Bán kính electron (cổ điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính electron (cổ điển) bằng 2.81794092e-15 mét.
angstrom
Định nghĩa: angstrom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 angstrom bằng 1.0e-10 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang angstrom
| Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] | angstrom [A] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 angstrom |
| 0.10 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000003 angstrom |
| 1 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000028 angstrom |
| 2 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000056 angstrom |
| 3 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000085 angstrom |
| 5 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000141 angstrom |
| 10 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000282 angstrom |
| 20 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000564 angstrom |
| 50 Bán kính electron (cổ điển) | 0.001409 angstrom |
| 100 Bán kính electron (cổ điển) | 0.002818 angstrom |
| 1000 Bán kính electron (cổ điển) | 0.0282 angstrom |
Cách chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang angstrom
1 Bán kính electron (cổ điển) = 0.000028 angstrom
1 angstrom = 35487 Bán kính electron (cổ điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính electron (cổ điển) sang angstrom:
15 Bán kính electron (cổ điển) = 15 × 0.000028 angstrom = 0.000423 angstrom