Chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
Bán kính electron (cổ điển)
Định nghĩa: Bán kính electron (cổ điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính electron (cổ điển) bằng 2.81794092e-15 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang đơn vị thiên văn
| Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 Bán kính electron (cổ điển) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang đơn vị thiên văn
1 Bán kính electron (cổ điển) = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 53087653339091297409957888 Bán kính electron (cổ điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính electron (cổ điển) sang đơn vị thiên văn:
15 Bán kính electron (cổ điển) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn