Chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang Bán kính Bohr

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
Bán kính electron (cổ điển) [(classical)]
Bán kính Bohr [b, a.u.]

Bán kính electron (cổ điển)

Định nghĩa: Bán kính electron (cổ điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính electron (cổ điển) bằng 2.81794092e-15 mét.

Bán kính Bohr

Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang Bán kính Bohr

Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] Bán kính Bohr [b, a.u.]
0.01 Bán kính electron (cổ điển) 0.000001 Bán kính Bohr
0.10 Bán kính electron (cổ điển) 0.000005 Bán kính Bohr
1 Bán kính electron (cổ điển) 0.000053 Bán kính Bohr
2 Bán kính electron (cổ điển) 0.000107 Bán kính Bohr
3 Bán kính electron (cổ điển) 0.000160 Bán kính Bohr
5 Bán kính electron (cổ điển) 0.000266 Bán kính Bohr
10 Bán kính electron (cổ điển) 0.000533 Bán kính Bohr
20 Bán kính electron (cổ điển) 0.001065 Bán kính Bohr
50 Bán kính electron (cổ điển) 0.002663 Bán kính Bohr
100 Bán kính electron (cổ điển) 0.005325 Bán kính Bohr
1000 Bán kính electron (cổ điển) 0.0533 Bán kính Bohr

Cách chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang Bán kính Bohr

1 Bán kính electron (cổ điển) = 0.000053 Bán kính Bohr

1 Bán kính Bohr = 18779 Bán kính electron (cổ điển)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính electron (cổ điển) sang Bán kính Bohr:
15 Bán kính electron (cổ điển) = 15 × 0.000053 Bán kính Bohr = 0.000799 Bán kính Bohr

Chuyển đổi Bán kính electron (cổ điển) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.