Chuyển đổi chuỗi (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi (khảo sát Mỹ) [ch] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
chuỗi (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: chuỗi (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi (khảo sát Mỹ) bằng 20.1168402337 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| chuỗi (khảo sát Mỹ) [ch] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 0.6412 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 6.41 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 64.12 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 128.23 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 192.35 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 320.59 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 641.17 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 1282 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 3206 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 6412 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 chuỗi (khảo sát Mỹ) | 64117 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi chuỗi (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 chuỗi (khảo sát Mỹ) = 64.12 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.015596 chuỗi (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 chuỗi (khảo sát Mỹ) = 15 × 64.12 Old Norwegian foot (Na Uy) = 961.76 Old Norwegian foot (Na Uy)