Chuyển đổi henry sang microhenry
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi henry [H] sang đơn vị microhenry [µH]
henry
Định nghĩa: henry là đơn vị đo thuộc nhóm Độ tự cảm và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
microhenry
Định nghĩa: microhenry là đơn vị đo thuộc nhóm Độ tự cảm. Khi chuyển đổi, 1 microhenry bằng 1.0e-6 henry.
Bảng chuyển đổi henry sang microhenry
| henry [H] | microhenry [µH] |
|---|---|
| 0.01 henry | 10000 microhenry |
| 0.10 henry | 100000 microhenry |
| 1 henry | 1000000 microhenry |
| 2 henry | 2000000 microhenry |
| 3 henry | 3000000 microhenry |
| 5 henry | 5000000 microhenry |
| 10 henry | 10000000 microhenry |
| 20 henry | 20000000 microhenry |
| 50 henry | 50000000 microhenry |
| 100 henry | 100000000 microhenry |
| 1000 henry | 1000000000 microhenry |
Cách chuyển đổi henry sang microhenry
1 henry = 1000000 microhenry
1 microhenry = 0.000001 henry
Ví dụ
Chuyển đổi 15 henry sang microhenry:
15 henry = 15 × 1000000 microhenry = 15000000 microhenry