Chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang joule/giây/mét vuông/K
calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C bằng 41868.00000482 watt/mét vuông/K.
joule/giây/mét vuông/K
Định nghĩa: joule/giây/mét vuông/K là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây/mét vuông/K bằng 1 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang joule/giây/mét vuông/K
| calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C] | joule/giây/mét vuông/K [meter/K] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 418.68 joule/giây/mét vuông/K |
| 0.10 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 4187 joule/giây/mét vuông/K |
| 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 41868 joule/giây/mét vuông/K |
| 2 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 83736 joule/giây/mét vuông/K |
| 3 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 125604 joule/giây/mét vuông/K |
| 5 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 209340 joule/giây/mét vuông/K |
| 10 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 418680 joule/giây/mét vuông/K |
| 20 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 837360 joule/giây/mét vuông/K |
| 50 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 2093400 joule/giây/mét vuông/K |
| 100 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 4186800 joule/giây/mét vuông/K |
| 1000 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C | 41868000 joule/giây/mét vuông/K |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang joule/giây/mét vuông/K
1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 41868 joule/giây/mét vuông/K
1 joule/giây/mét vuông/K = 0.000024 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang joule/giây/mét vuông/K:
15 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 15 × 41868 joule/giây/mét vuông/K = 628020 joule/giây/mét vuông/K