Chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C] sang đơn vị Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C]
Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]

calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Định nghĩa: calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C bằng 41868.00000482 watt/mét vuông/K.

Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6744658974 watt/mét vuông/K.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C] Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
0.01 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 73.78 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
0.10 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 737.83 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 7378 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
2 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 14757 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
3 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 22135 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
5 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 36892 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
10 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 73783 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
20 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 147566 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
50 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 368916 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
100 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 737832 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
1000 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C 7378316 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

Cách chuyển đổi calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 7378 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 0.000136 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F:
15 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 15 × 7378 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 110675 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

Chuyển đổi đơn vị Hệ số truyền nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.